chán

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chán (Động từ)

Ở trong trạng thái không chỉ không cảm thấy thích thú mà còn muốn tránh né, do đã tiếp xúc lâu dài với điều mình không yêu thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Chán đời."
  • 2."Chán cuộc sống tầm thường."
  • 3."Tôi cảm thấy chán nản khi phải làm việc này liên tục."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chán (Tính từ)

(Khẩu ngữ) đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.

Ví dụ (4)
  • 1."Còn chán người giỏi."
  • 2."Vẫn sớm chán."
  • 3."Còn chán việc để làm."
  • 4."Có chán cũng không thể từ bỏ đam mê."

Lưu ý khi sử dụng "chán"

Lưu ý về động từ

"chán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chán"

chán là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái không chỉ không cảm thấy thích thú mà còn muốn tránh né, do đã tiếp xúc lâu dài với điều mình không yêu thích. Ví dụ: "Chán đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này