chậm chạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: chậm chạp (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- 1."Lê từng bước chậm chạp."
- 2."Tiến độ thi công chậm chạp."
- 3."Tác phong chậm chạp."
- 4."Cô ấy di chuyển chậm chạp vì bị đau chân."
Lưu ý khi sử dụng "chậm chạp"
Lưu ý về tính từ
"chậm chạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chậm chạp"
chậm chạp là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự chậm chạp, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Lê từng bước chậm chạp."
Từ liên quan
chậc
Tiếng tắc lưỡi thể hiện sự miễn cưỡng đồng ý cho xong.
chậm
Không nhanh, có tốc độ hoặc tiến trình thấp hơn so với bình thường.
chậm chà chậm chạp
Từ miêu tả trạng thái chậm chạp, nhưng mang ý nghĩa mức độ nặng hơn.
chậm rãi
(động tác) diễn ra từ từ, không vội vàng.
chậm rì
(Khẩu ngữ) rất chậm, gần như không có sự di chuyển, đến mức làm cho người khác cảm thấy bực bội.
chậm rì rì
Diễn tả trạng thái chậm chạp hơn so với 'chậm rì'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.