chăm chú

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chăm chú (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động có sự tập trung và chú ý cao độ.

Ví dụ (4)
  • 1."Học sinh chăm chú nghe giảng."
  • 2."Nhìn một cách chăm chú."
  • 3."Em chăm chú làm bài tập cho đến khi hoàn thành."
  • 4."Mọi người chăm chú theo dõi buổi thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "chăm chú"

Lưu ý về tính từ

"chăm chú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chăm chú"

chăm chú là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động có sự tập trung và chú ý cao độ. Ví dụ: "Học sinh chăm chú nghe giảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này