chăm bẳm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chăm bẳm (Tính từ)

(Phương ngữ) có nghĩa giống như 'chằm chằm', biểu thị sự nhìn chằm chằm hoặc chăm chú.

Ví dụ (3)
  • 1."Chằm chằm"
  • 2."Ngó chăm bẳm vô mặt người ta."
  • 3."Cô bé chăm bẳm nhìn vào quyển sách."

Lưu ý khi sử dụng "chăm bẳm"

Lưu ý về tính từ

"chăm bẳm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chăm bẳm"

chăm bẳm là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa giống như 'chằm chằm', biểu thị sự nhìn chằm chằm hoặc chăm chú. Ví dụ: "Chằm chằm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này