chăm bón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăm bón (Động từ)

Hành động chăm sóc, vun bón cho cây cối và ruộng vườn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăm bón cây trồng là rất quan trọng để cây phát triển khỏe mạnh."
  • 2."Công chăm bón giúp cho vườn rau luôn xanh tốt."
  • 3."Mỗi buổi sáng, tôi đều dành thời gian để chăm bón cho các loại hoa trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "chăm bón"

Lưu ý về động từ

"chăm bón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chăm bón"

chăm bón là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc, vun bón cho cây cối và ruộng vườn. Ví dụ: "Chăm bón cây trồng là rất quan trọng để cây phát triển khỏe mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này