chăm bẵm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăm bẵm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chăm sóc một cách chu đáo và tận tình.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăm bẵm đàn con thơ."
  • 2."Bà ngoại luôn chăm bẵm vườn rau xanh tươi."
  • 3."Mẹ thường chăm bẵm những cây hoa trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chăm bẵm"

Lưu ý về động từ

"chăm bẵm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chăm bẵm"

chăm bẵm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chăm sóc một cách chu đáo và tận tình. Ví dụ: "Chăm bẵm đàn con thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này