chăm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chăm (Tính từ)

Từ chỉ sự chú tâm thường xuyên vào một công việc nào đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn.

Ví dụ (4)
  • 1."Học rất chăm."
  • 2."Chăm làm."
  • 3."Cô ấy chăm chỉ luyện tập mỗi ngày."
  • 4."Trẻ em cần chăm sóc học hành thật tốt."
2
Động từ

Nghĩa 2: chăm (Động từ)

Hành động trông nom, chăm sóc một cách cẩn thận và thường xuyên.

Ví dụ (4)
  • 1."Chăm con."
  • 2."Chăm người ốm."
  • 3."Bà nội chăm sóc cây cảnh rất tỉ mỉ."
  • 4."Chúng tôi cùng nhau chăm sóc khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "chăm"

Lưu ý về động từ

"chăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chăm"

chăm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự chú tâm thường xuyên vào một công việc nào đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn. Ví dụ: "Học rất chăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này