chài lưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chài lưới (Danh từ)

Chài và lưới; dùng để chỉ nghề đánh cá một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống bằng nghề chài lưới."
  • 2."Nơi đây người dân chủ yếu sống bằng chài lưới."
  • 3."Chài lưới là một phần quan trọng trong đời sống của cư dân ven biển."

Lưu ý khi sử dụng "chài lưới"

Lưu ý về danh từ

"chài lưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chài lưới"

chài lưới là danh từ trong tiếng Việt. Chài và lưới; dùng để chỉ nghề đánh cá một cách khái quát. Ví dụ: "Sống bằng nghề chài lưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này