chàm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chàm (Danh từ)

Cây bụi thuộc họ đậu, lá cho ra một chất màu lam sẫm, thường được dùng để nhuộm, in và vẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nghệ nhân sử dụng chàm để tạo ra những bức tranh sống động."
  • 2."Những chiếc áo thổ cẩm được nhuộm bằng lá chàm rất đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chàm (Tính từ)

Có màu lam sẫm, nằm giữa màu tím và màu lam.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo chàm thật nổi bật giữa đám đông."
  • 2."Màu chàm rất phù hợp với bối cảnh buổi tiệc tối."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chàm (Danh từ)

Bệnh ngoài da ở trẻ em, thường làm nổi lên từng mảng mẩn đỏ, gây ngứa và rỉ nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt bé nổi chàm, cần phải đưa đi khám ngay."
  • 2."Bệnh chàm thường xuất hiện ở trẻ nhỏ trong mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "chàm"

Lưu ý về tính từ

"chàm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chàm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chàm"

chàm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây bụi thuộc họ đậu, lá cho ra một chất màu lam sẫm, thường được dùng để nhuộm, in và vẽ. Ví dụ: "Người nghệ nhân sử dụng chàm để tạo ra những bức tranh sống động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này