chàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chàng (Danh từ)

Từ (cổ, trong văn chương) mà phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu trẻ tuổi, thể hiện sự thân thiết.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chàng đi cho thiếp đi cùng, Đói no thiếp chịu lạnh lùng thiếp theo.""
  • 2."Chàng của em thật tâm lý và chu đáo."
  • 3."Mỗi khi nhớ chàng, lòng em lại tràn đầy cảm xúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chàng (Danh từ)

Dụng cụ của thợ mộc, gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác gắn vào cán, dùng để vạt gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ mộc sử dụng chàng để làm phẳng các bề mặt gỗ."
  • 2."Khi chế tác đồ nội thất, chàng là một trong những công cụ quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "chàng"

Lưu ý về danh từ

"chàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chàng"

chàng là danh từ trong tiếng Việt. Từ (cổ, trong văn chương) mà phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu trẻ tuổi, thể hiện sự thân thiết. Ví dụ: ""Chàng đi cho thiếp đi cùng, Đói no thiếp chịu lạnh lùng thiếp theo.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này