chà xát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chà xát (Động từ)

Hành động chà đi chà lại nhiều lần giữa hai bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chà xát hai bàn tay vào nhau để làm ấm."
  • 2."Mẹ chà xát vết thương nhẹ nhàng bằng khăn sạch."
  • 3."Cô ấy chà xát chiếc áo để loại bỏ bụi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "chà xát"

Lưu ý về động từ

"chà xát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chà xát"

chà xát là động từ trong tiếng Việt. Hành động chà đi chà lại nhiều lần giữa hai bề mặt. Ví dụ: "Chà xát hai bàn tay vào nhau để làm ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này