chả

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chả (Danh từ)

(Phương ngữ) tức là giò, món ăn chế biến từ thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Gói chả"
  • 2."Hôm nay mình ăn chả lụa."
  • 3."Có nhiều loại chả như chả giò, chả quế."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: chả (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như từ 'chẳng', diễn tả sự phủ định hoặc nghi ngờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Chẳng"
  • 2."Chả biết"
  • 3."Chán chả buồn nói"
  • 4."Chả lẽ bạn không biết điều đó?"

Lưu ý khi sử dụng "chả"

Lưu ý về danh từ

"chả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chả"

chả là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tức là giò, món ăn chế biến từ thịt. Ví dụ: "Gói chả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này