chả chớt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chả chớt (Tính từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là đả đớt hoặc bị tổn thương, không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây trong vườn đã chả chớt sau cơn bão."
  • 2."Chiếc áo này nhìn chả chớt quá, không thể mặc được nữa."

Lưu ý khi sử dụng "chả chớt"

Lưu ý về tính từ

"chả chớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chả chớt"

chả chớt là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là đả đớt hoặc bị tổn thương, không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Cây trong vườn đã chả chớt sau cơn bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này