cây bút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây bút (Danh từ)

Người chuyên viết văn hoặc viết báo, thường mang một phong cách hoặc đặc trưng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cây bút trẻ đang thể hiện tài năng của mình."
  • 2."Cây bút phóng sự nổi tiếng đã đem lại nhiều tác phẩm sâu sắc."
  • 3."Người viết ấy được coi là một cây bút xuất sắc trong lĩnh vực văn học."

Lưu ý khi sử dụng "cây bút"

Lưu ý về danh từ

"cây bút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây bút"

cây bút là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên viết văn hoặc viết báo, thường mang một phong cách hoặc đặc trưng nào đó. Ví dụ: "Một cây bút trẻ đang thể hiện tài năng của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này