cây bông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây bông (Danh từ)

Một loại pháo hoa hình cây, khi được đốt sẽ xòe ra thành nhiều màu sắc rực rỡ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đốt cây bông trong dịp Tết."
  • 2."Cây bông nở rộ trong ánh đèn đêm."

Lưu ý khi sử dụng "cây bông"

Lưu ý về danh từ

"cây bông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây bông"

cây bông là danh từ trong tiếng Việt. Một loại pháo hoa hình cây, khi được đốt sẽ xòe ra thành nhiều màu sắc rực rỡ. Ví dụ: "Đốt cây bông trong dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này