cây bụi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây bụi (Danh từ)

Cây gỗ nhỏ có nhiều cành mọc sát gốc, tạo thành khóm rậm.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng cây bụi tạo thành habitat cho nhiều loài động vật."
  • 2."Sim, mua là những loài cây bụi thường thấy ở vùng núi."
  • 3."Cây bụi được trồng nhiều trong khu vườn để che chắn gió."

Lưu ý khi sử dụng "cây bụi"

Lưu ý về danh từ

"cây bụi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây bụi"

cây bụi là danh từ trong tiếng Việt. Cây gỗ nhỏ có nhiều cành mọc sát gốc, tạo thành khóm rậm. Ví dụ: "Rừng cây bụi tạo thành habitat cho nhiều loài động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này