cầu phong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu phong (Danh từ)

Xà ngang đặt chéo theo hai bên mái nhà nhằm hỗ trợ các đầu rui.

Ví dụ (2)
  • 1."Các cầu phong được làm từ gỗ chắc chắn để đảm bảo độ bền."
  • 2."Khi xây nhà, việc lắp đặt cầu phong rất quan trọng để mái nhà được vững chắc."
2
Động từ

Nghĩa 2: cầu phong (Động từ)

Hành động cầu xin sự phù hộ của thần thánh thông qua các nghi lễ cúng bái, nhằm tạo ra sự may mắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người thường cầu phong trước khi bắt đầu mùa vụ."
  • 2."Người dân trong làng tụ tập để cầu phong cho mưa thuận gió hòa."

Lưu ý khi sử dụng "cầu phong"

Lưu ý về động từ

"cầu phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cầu phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cầu phong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầu phong"

cầu phong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Xà ngang đặt chéo theo hai bên mái nhà nhằm hỗ trợ các đầu rui. Ví dụ: "Các cầu phong được làm từ gỗ chắc chắn để đảm bảo độ bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này