cầu siêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu siêu (Động từ)

Hành động cầu xin cho linh hồn của người đã khuất được siêu thoát theo giáo lý của Đạo Phật.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm lễ cầu siêu ở chùa."
  • 2."Tụng kinh cầu siêu."
  • 3."Gia đình tổ chức buổi cầu siêu để tưởng nhớ người thân."
  • 4."Nhà sư đã tụng kinh cầu siêu cho các linh hồn trong ngày lễ Vu Lan."

Lưu ý khi sử dụng "cầu siêu"

Lưu ý về động từ

"cầu siêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu siêu"

cầu siêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động cầu xin cho linh hồn của người đã khuất được siêu thoát theo giáo lý của Đạo Phật. Ví dụ: "Làm lễ cầu siêu ở chùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này