cầu phao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu phao (Danh từ)

Cầu nổi trên mặt nước, được hỗ trợ bởi các phao hoặc vật nổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ đội bắc cầu phao để vượt sông."
  • 2."Các ngư dân thường dùng cầu phao để vận chuyển hàng hóa qua sông."
  • 3."Cầu phao được lắp đặt tạm thời để phục vụ cho công tác cứu hộ."

Lưu ý khi sử dụng "cầu phao"

Lưu ý về danh từ

"cầu phao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầu phao"

cầu phao là danh từ trong tiếng Việt. Cầu nổi trên mặt nước, được hỗ trợ bởi các phao hoặc vật nổi. Ví dụ: "Bộ đội bắc cầu phao để vượt sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này