cầu nguyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu nguyện (Động từ)

Hành động cầu xin thần linh ban cho điều tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời cầu nguyện chứa đựng niềm tin vào điều tốt lành."
  • 2."Đọc kinh cầu nguyện vào mỗi buổi sáng là thói quen của nhiều người."
  • 3."Tôi cầu nguyện cho gia đình luôn được bình an."

Lưu ý khi sử dụng "cầu nguyện"

Lưu ý về động từ

"cầu nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu nguyện"

cầu nguyện là động từ trong tiếng Việt. Hành động cầu xin thần linh ban cho điều tốt đẹp. Ví dụ: "Lời cầu nguyện chứa đựng niềm tin vào điều tốt lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này