cáu
Định nghĩa
Nghĩa 1: cáu (Danh từ)
Chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn tích tụ trên vật.
- 1."Cáu bám ở cổ."
- 2."Cáu nước chè trong chén."
- 3."Tay tôi bị cáu sau khi làm vườn."
- 4."Cần vệ sinh sạch sẽ để tránh cáu bẩn."
Nghĩa 2: cáu (Tính từ)
Bực tức đến mức dễ nổi nóng và có những phản ứng mạnh mẽ, thiếu suy nghĩ.
- 1."Hơi một tí là nổi cáu."
- 2."Nghe nó nói mà phát cáu."
- 3."Cậu ấy thường xuyên cáu kỉnh khi không được nghỉ ngơi."
- 4."Đừng cáu gắt chỉ vì những điều nhỏ nhặt."
Lưu ý khi sử dụng "cáu"
Lưu ý về tính từ
"cáu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cáu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cáu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cáu"
cáu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn tích tụ trên vật. Ví dụ: "Cáu bám ở cổ."
Từ liên quan
cát đen
Cát mịn, hạt nhỏ mà có lẫn nhiều tạp chất.
cát đằng
Cây sắn (cát) và cây bìm (đằng), hai loại cây leo bám vào những cây khác; thường được dùng để ví von về những thân phận nhỏ bé, hèn mọn.
cát-xét
Thiết bị dùng để phát hoặc ghi âm âm thanh, thường sử dụng băng từ.
cáu bẳn
Trạng thái hoặc tính cách của một người hay một sinh vật khi họ trở nên tức giận, khó chịu và thường bộc lộ ra bên ngoài.
cáu giận
Bực tức đến mức không kiềm chế được và biểu hiện ra bên ngoài bằng những phản ứng mạnh mẽ.
cáu gắt
Có tính quát tháo, gắt gỏng do cảm thấy buồn bực hoặc khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.