cát đằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cát đằng (Danh từ)

Cây sắn (cát) và cây bìm (đằng), hai loại cây leo bám vào những cây khác; thường được dùng để ví von về những thân phận nhỏ bé, hèn mọn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng.""
  • 2."Cát đằng như một biểu tượng cho những người sống dưới sự bảo bọc của người khác."
  • 3."Hình ảnh cát đằng thường được sử dụng để thể hiện sự khiêm nhường trong văn học."

Lưu ý khi sử dụng "cát đằng"

Lưu ý về danh từ

"cát đằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cát đằng"

cát đằng là danh từ trong tiếng Việt. Cây sắn (cát) và cây bìm (đằng), hai loại cây leo bám vào những cây khác; thường được dùng để ví von về những thân phận nhỏ bé, hèn mọn. Ví dụ: ""Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này