cát-xét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cát-xét (Danh từ)

Thiết bị dùng để phát hoặc ghi âm âm thanh, thường sử dụng băng từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đang nghe nhạc qua cát-xét."
  • 2."Cát-xét đã trở thành một phần quan trọng trong việc phát nhạc của nhiều người trong những năm 80."

Lưu ý khi sử dụng "cát-xét"

Lưu ý về danh từ

"cát-xét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cát-xét"

cát-xét là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để phát hoặc ghi âm âm thanh, thường sử dụng băng từ. Ví dụ: "Tôi đang nghe nhạc qua cát-xét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này