cáu gắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cáu gắt (Động từ)

Có tính quát tháo, gắt gỏng do cảm thấy buồn bực hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cáu gắt ầm ĩ."
  • 2."Anh ấy thường cáu gắt khi bị áp lực công việc."
  • 3."Cô ấy cáu gắt với mọi người vì không ngủ đủ giấc."

Lưu ý khi sử dụng "cáu gắt"

Lưu ý về động từ

"cáu gắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cáu gắt"

cáu gắt là động từ trong tiếng Việt. Có tính quát tháo, gắt gỏng do cảm thấy buồn bực hoặc khó chịu. Ví dụ: "Cáu gắt ầm ĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này