cát hung

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cát hung (Tính từ)

Từ cổ dùng để chỉ vận tốt hay xấu, thường dựa vào mê tín.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lão bà khi ấy luận bàn, Xin xem đôi tuổi cho toàn cát hung.""
  • 2."Nhiều người tin rằng mỗi năm đều có cát hung khác nhau."
  • 3."Dự đoán cát hung trong năm mới thường được xem trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cát hung"

Lưu ý về tính từ

"cát hung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cát hung"

cát hung là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ vận tốt hay xấu, thường dựa vào mê tín. Ví dụ: ""Lão bà khi ấy luận bàn, Xin xem đôi tuổi cho toàn cát hung.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này