cát luỹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cát luỹ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) mang nghĩa như cát đằng, chỉ sự xa cách trong tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cát đằng"
  • 2.""Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang.""
  • 3."Sự chia tay để lại cát luỹ giữa hai người yêu."

Lưu ý khi sử dụng "cát luỹ"

Lưu ý về danh từ

"cát luỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cát luỹ"

cát luỹ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) mang nghĩa như cát đằng, chỉ sự xa cách trong tình cảm. Ví dụ: "Cát đằng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này