cát cứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cát cứ (Động từ)

Chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chủ quyền riêng, không chịu sự phục tùng của chính quyền trung ương.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người cát cứ một phương."
  • 2."Trước đời Đinh, mười hai sứ quân chia nhau cát cứ mỗi vùng."
  • 3."Khi đất nước xảy ra nội chiến, nhiều lãnh chúa đã cát cứ lãnh thổ để tự mình cai quản."

Lưu ý khi sử dụng "cát cứ"

Lưu ý về động từ

"cát cứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cát cứ"

cát cứ là động từ trong tiếng Việt. Chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chủ quyền riêng, không chịu sự phục tùng của chính quyền trung ương. Ví dụ: "Mỗi người cát cứ một phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này