cất giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất giữ (Động từ)

Hành động cất và bảo quản để giữ gìn đồ vật hoặc tài liệu trong tình trạng tốt, tránh hư hỏng trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cất giữ thức ăn trong tủ lạnh."
  • 2."Cất giữ hồ sơ để đảm bảo an toàn."
  • 3."Mẹ cất giữ những kỷ niệm trong một cuốn sổ đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "cất giữ"

Lưu ý về động từ

"cất giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất giữ"

cất giữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cất và bảo quản để giữ gìn đồ vật hoặc tài liệu trong tình trạng tốt, tránh hư hỏng trong một khoảng thời gian. Ví dụ: "Cất giữ thức ăn trong tủ lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này