cất cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất cánh (Động từ)

Phát triển với tốc độ nhanh chóng trong lĩnh vực kinh tế, khác hẳn với sự phát triển chậm chạp trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền kinh tế đang cất cánh."
  • 2."Nhờ vào các chính sách hiệu quả, đất nước đã cất cánh và thu hút nhiều đầu tư nước ngoài."
  • 3."Sau nhiều năm khủng hoảng, ngành công nghiệp du lịch của thành phố cũng đã cất cánh trở lại."

Lưu ý khi sử dụng "cất cánh"

Lưu ý về động từ

"cất cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất cánh"

cất cánh là động từ trong tiếng Việt. Phát triển với tốc độ nhanh chóng trong lĩnh vực kinh tế, khác hẳn với sự phát triển chậm chạp trước đây. Ví dụ: "Nền kinh tế đang cất cánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này