cất công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất công (Động từ)

Bỏ ra nhiều công sức để thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cất công tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng tìm thấy cuốn sách."
  • 2."Đã cất công đi mấy chục cây số, chẳng lẽ lại về không?"
  • 3."Tôi cất công chuẩn bị cho buổi tiệc này rất lâu rồi."

Lưu ý khi sử dụng "cất công"

Lưu ý về động từ

"cất công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất công"

cất công là động từ trong tiếng Việt. Bỏ ra nhiều công sức để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Cất công tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng tìm thấy cuốn sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này