cất giấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cất giấu (Động từ)

Hành động cất giữ một cách bí mật, không để người khác phát hiện hoặc tìm ra được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cất giấu tài liệu mật."
  • 2."Anh ta cất giấu đồ trang sức trong một chiếc hộp kín."
  • 3."Cô ấy đã cất giấu những lá thư quan trọng trong một cuốn sách cũ."

Lưu ý khi sử dụng "cất giấu"

Lưu ý về động từ

"cất giấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cất giấu"

cất giấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động cất giữ một cách bí mật, không để người khác phát hiện hoặc tìm ra được. Ví dụ: "Cất giấu tài liệu mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này