cất chức
Định nghĩa
Nghĩa 1: cất chức (Động từ)
Hành động cách chức, gạch tên khỏi một vị trí, chức vụ.
- 1."Cất chức lí trưởng."
- 2."Ông ấy đã bị cất chức giám đốc vì lý do quản lý kém."
- 3."Sau cuộc họp, ban giám đốc quyết định cất chức một số nhân viên."
Lưu ý khi sử dụng "cất chức"
Lưu ý về động từ
"cất chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cất chức"
cất chức là động từ trong tiếng Việt. Hành động cách chức, gạch tên khỏi một vị trí, chức vụ. Ví dụ: "Cất chức lí trưởng."
Từ liên quan
cất
Mang đi một số lượng lớn hàng hóa để buôn bán.
cất binh
(Từ cũ) Điều động quân đội để thực hiện một nhiệm vụ quân sự.
cất bước
(Văn chương) bắt đầu ra đi, khởi đầu một cuộc hành trình dài.
cất cánh
Phát triển với tốc độ nhanh chóng trong lĩnh vực kinh tế, khác hẳn với sự phát triển chậm chạp trước đây.
cất công
Bỏ ra nhiều công sức để thực hiện một việc gì đó.
cất giấu
Hành động cất giữ một cách bí mật, không để người khác phát hiện hoặc tìm ra được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.