cát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cát (Danh từ)

Hạt rất nhỏ và đều trên bề mặt hàng dệt, được hình thành khi sợi vải co lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Thứ nhiễu nhỏ cát."
  • 2."Mảnh vải này mềm mịn như cát."
  • 3."Chiếc khăn có những hạt cát tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "cát"

Lưu ý về danh từ

"cát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cát"

cát là danh từ trong tiếng Việt. Hạt rất nhỏ và đều trên bề mặt hàng dệt, được hình thành khi sợi vải co lại. Ví dụ: "Thứ nhiễu nhỏ cát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này