cáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cáp (Danh từ)

Dây đặc biệt dùng để dẫn điện cao thế hoặc truyền tín hiệu, thường có vỏ bọc cách điện.

Ví dụ (4)
  • 1."Cáp điện thoại."
  • 2."Đường cáp cao thế."
  • 3."Hệ thống cáp truyền hình."
  • 4."Cáp quang được sử dụng để truyền dữ liệu với tốc độ cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cáp (Danh từ)

Bộ phận của máy thông tin, gồm hai tai nghe nối với nhau, được đeo áp vào hai tai.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua một chiếc cáp nghe mới cho điện thoại."
  • 2."Chiếc cáp này có chất lượng âm thanh rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "cáp"

Lưu ý về danh từ

"cáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cáp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cáp"

cáp là danh từ trong tiếng Việt. Dây đặc biệt dùng để dẫn điện cao thế hoặc truyền tín hiệu, thường có vỏ bọc cách điện. Ví dụ: "Cáp điện thoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này