cáp quang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cáp quang (Danh từ)

Cáp có lõi làm từ sợi thủy tinh, có khả năng truyền tải ánh sáng thay cho các tín hiệu điện và có thể truyền tải một lượng thông tin rất lớn ở khoảng cách xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cáp quang giúp tăng tốc độ internet lên đáng kể."
  • 2."Hệ thống viễn thông hiện đại thường sử dụng cáp quang để kết nối."

Lưu ý khi sử dụng "cáp quang"

Lưu ý về danh từ

"cáp quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cáp quang"

cáp quang là danh từ trong tiếng Việt. Cáp có lõi làm từ sợi thủy tinh, có khả năng truyền tải ánh sáng thay cho các tín hiệu điện và có thể truyền tải một lượng thông tin rất lớn ở khoảng cách xa. Ví dụ: "Cáp quang giúp tăng tốc độ internet lên đáng kể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này