cấp tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cấp tiến (Tính từ)

Có tư tưởng chính trị tiến bộ và hướng tới sự đổi mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Trí thức cấp tiến"
  • 2."Một phong trào cấp tiến cần thiết để thay đổi xã hội."
  • 3."Họ là những nhà hoạt động cấp tiến, luôn đấu tranh cho quyền lợi của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "cấp tiến"

Lưu ý về tính từ

"cấp tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cấp tiến"

cấp tiến là tính từ trong tiếng Việt. Có tư tưởng chính trị tiến bộ và hướng tới sự đổi mới. Ví dụ: "Trí thức cấp tiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này