cập nhật

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cập nhật (Động từ)

Hành động làm cho thông tin, dữ liệu trở nên mới hoặc chính xác hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần cập nhật thông tin về dự án trước khi họp."
  • 2."Bạn có thể giúp tôi cập nhật lịch làm việc không?"
  • 3."Chúng ta nên cập nhật ứng dụng để có tính năng mới nhất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cập nhật (Danh từ)

Thông tin hoặc dữ liệu được làm mới hoặc chính xác hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản cập nhật ngày hôm nay rất quan trọng cho toàn đội."
  • 2."Chúng ta nhận được một bản cập nhật về tình hình thời tiết."
  • 3."Tôi đã tải xuống bản cập nhật mới cho phần mềm."

Lưu ý khi sử dụng "cập nhật"

Lưu ý về động từ

"cập nhật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cập nhật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cập nhật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cập nhật"

cập nhật là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho thông tin, dữ liệu trở nên mới hoặc chính xác hơn. Ví dụ: "Tôi cần cập nhật thông tin về dự án trước khi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này