cập rà cập rập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cập rà cập rập (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'cập rập', nhưng mang ý nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đường đi nguy hiểm, đi lại phải thật cập rà cập rập."
  • 2."Cô ấy di chuyển trong phòng một cách cập rà cập rập, không muốn làm phiền ai."

Lưu ý khi sử dụng "cập rà cập rập"

Lưu ý về tính từ

"cập rà cập rập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cập rà cập rập"

cập rà cập rập là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'cập rập', nhưng mang ý nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Đường đi nguy hiểm, đi lại phải thật cập rà cập rập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này