cập kèm
Định nghĩa
Nghĩa 1: cập kèm (Tính từ)
(mắt) kém, không nhìn rõ được mọi thứ xung quanh.
- 1."Già rồi nên mắt cập kèm."
- 2."Bà ấy phải đeo kính vì mắt đã cập kèm."
- 3."Tôi không thấy rõ chữ trên bảng, chắc mắt tôi cũng đang cập kèm."
Lưu ý khi sử dụng "cập kèm"
Lưu ý về tính từ
"cập kèm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cập kèm"
cập kèm là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) kém, không nhìn rõ được mọi thứ xung quanh. Ví dụ: "Già rồi nên mắt cập kèm."
Từ liên quan
cận vệ
Lính bảo vệ nhà vua hoặc quân nhân được giao nhiệm vụ luôn đi bên cạnh để bảo vệ các cán bộ cao cấp ở một số quốc gia.
cận đại
Thời đại lịch sử diễn ra sau thời trung đại và trước thời hiện đại.
cập
(tàu, thuyền) ghé sát vào bến hoặc bờ.
cập kê
Từ cổ, chỉ người con gái đến tuổi có thể kết hôn, thường được coi là khoảng 15 tuổi.
cập kênh
Dễ bị nghiêng lệch bên này hoặc bên kia khi bị tác động, do các góc kê không đều.
cập nhật
Hành động làm cho thông tin, dữ liệu trở nên mới hoặc chính xác hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.