cập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cập (Động từ)

(tàu, thuyền) ghé sát vào bến hoặc bờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuyền cập bến."
  • 2."Ca nô cập sát vào mạn tàu."
  • 3."Tàu vừa cập cảng."
  • 4."Chiếc tàu cập vào bờ, hành khách bắt đầu xuống."

Lưu ý khi sử dụng "cập"

Lưu ý về động từ

"cập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cập"

cập là động từ trong tiếng Việt. (tàu, thuyền) ghé sát vào bến hoặc bờ. Ví dụ: "Thuyền cập bến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này