cao xa
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao xa (Tính từ)
Cao và xa, có vẻ không thực tế hoặc khó đạt tới.
- 1."Triết lý cao xa khó hiểu."
- 2."Không mơ ước gì cao xa."
- 3."Nói những điều cao xa."
- 4."Có những tham vọng cao xa mà ít người đạt được."
Lưu ý khi sử dụng "cao xa"
Lưu ý về tính từ
"cao xa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cao xa"
cao xa là tính từ trong tiếng Việt. Cao và xa, có vẻ không thực tế hoặc khó đạt tới. Ví dụ: "Triết lý cao xa khó hiểu."
Từ liên quan
cao uỷ
Viên chức cao cấp, đại diện của một quốc gia tại một quốc gia khác, tương đương với chức vụ đại sứ.
cao vút
Cực kỳ cao, vươn thẳng lên cao trong không gian.
cao vọng
Điều mong ước cao xa, hoài bão lớn lao.
cao xạ
Từ viết tắt của pháo cao xạ, một loại vũ khí dùng để bắn hạ máy bay.
cao xạ pháo
Một loại pháo dùng để bắn hạ máy bay, còn gọi là pháo cao xạ.
cao áp
Chỉ tình trạng huyết áp cao, có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.