cao xa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao xa (Tính từ)

Cao và xa, có vẻ không thực tế hoặc khó đạt tới.

Ví dụ (4)
  • 1."Triết lý cao xa khó hiểu."
  • 2."Không mơ ước gì cao xa."
  • 3."Nói những điều cao xa."
  • 4."Có những tham vọng cao xa mà ít người đạt được."

Lưu ý khi sử dụng "cao xa"

Lưu ý về tính từ

"cao xa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao xa"

cao xa là tính từ trong tiếng Việt. Cao và xa, có vẻ không thực tế hoặc khó đạt tới. Ví dụ: "Triết lý cao xa khó hiểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này