cao vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao vọng (Danh từ)

Điều mong ước cao xa, hoài bão lớn lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Mơ ước nhiều cao vọng."
  • 2."Cô ấy luôn có những cao vọng trong sự nghiệp."
  • 3."Dù gặp nhiều khó khăn, anh ta vẫn không từ bỏ những cao vọng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "cao vọng"

Lưu ý về danh từ

"cao vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cao vọng"

cao vọng là danh từ trong tiếng Việt. Điều mong ước cao xa, hoài bão lớn lao. Ví dụ: "Mơ ước nhiều cao vọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này