cao áp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao áp (Tính từ)

Chỉ tình trạng huyết áp cao, có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ khuyên tôi cần theo dõi huyết áp cao để tránh những biến chứng."
  • 2."Nhiều người phải thay đổi chế độ ăn uống và tập luyện khi bị cao áp."

Lưu ý khi sử dụng "cao áp"

Lưu ý về tính từ

"cao áp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao áp"

cao áp là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng huyết áp cao, có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe. Ví dụ: "Bác sĩ khuyên tôi cần theo dõi huyết áp cao để tránh những biến chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này