cao vút

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao vút (Tính từ)

Cực kỳ cao, vươn thẳng lên cao trong không gian.

Ví dụ (4)
  • 1."Ống khói nhà máy cao vút."
  • 2."Tiếng sáo ngân lên cao vút."
  • 3."Ngọn núi nổi bật với đỉnh cao vút giữa mây trời."
  • 4."Cây thông bên đường vươn lên cao vút, che phủ cả một vùng."

Lưu ý khi sử dụng "cao vút"

Lưu ý về tính từ

"cao vút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao vút"

cao vút là tính từ trong tiếng Việt. Cực kỳ cao, vươn thẳng lên cao trong không gian. Ví dụ: "Ống khói nhà máy cao vút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này