cao vút
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao vút (Tính từ)
Cực kỳ cao, vươn thẳng lên cao trong không gian.
- 1."Ống khói nhà máy cao vút."
- 2."Tiếng sáo ngân lên cao vút."
- 3."Ngọn núi nổi bật với đỉnh cao vút giữa mây trời."
- 4."Cây thông bên đường vươn lên cao vút, che phủ cả một vùng."
Lưu ý khi sử dụng "cao vút"
Lưu ý về tính từ
"cao vút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cao vút"
cao vút là tính từ trong tiếng Việt. Cực kỳ cao, vươn thẳng lên cao trong không gian. Ví dụ: "Ống khói nhà máy cao vút."
Từ liên quan
cao tầng
Từ dùng để chỉ những công trình (nhà) có nhiều tầng.
cao tốc
Có tốc độ cao, thường được sử dụng để chỉ các phương tiện hoặc tuyến đường cho phép di chuyển nhanh.
cao uỷ
Viên chức cao cấp, đại diện của một quốc gia tại một quốc gia khác, tương đương với chức vụ đại sứ.
cao vọng
Điều mong ước cao xa, hoài bão lớn lao.
cao xa
Cao và xa, có vẻ không thực tế hoặc khó đạt tới.
cao xạ
Từ viết tắt của pháo cao xạ, một loại vũ khí dùng để bắn hạ máy bay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.