cao tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao tay (Tính từ)

Có khả năng xử lý, ứng phó tài tình hơn người khác trong những tình huống khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy thuốc cao tay đã giúp tôi khỏi bệnh."
  • 2."Gặp phải một đối thủ cao tay, đội chúng tôi phải chiến đấu rất vất vả."
  • 3."Cô ấy là một nhà văn cao tay, câu chuyện của cô luôn hấp dẫn người đọc."

Lưu ý khi sử dụng "cao tay"

Lưu ý về tính từ

"cao tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao tay"

cao tay là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng xử lý, ứng phó tài tình hơn người khác trong những tình huống khó khăn. Ví dụ: "Thầy thuốc cao tay đã giúp tôi khỏi bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này