cảo táng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảo táng (Động từ)

Hành động chôn cất một cách qua loa, không có sự chăm sóc hay nghi thức như khâm liệm hay quan tài.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hồ công nghe nói thương tình, Truyền cho cảo táng di hình bên sông.""
  • 2."Vì không có đủ tiền, gia đình quyết định cảo táng ông bà mà không làm lễ tang."
  • 3."Họ chỉ cảo táng những người không có thân nhân để lo liệu."

Lưu ý khi sử dụng "cảo táng"

Lưu ý về động từ

"cảo táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảo táng"

cảo táng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chôn cất một cách qua loa, không có sự chăm sóc hay nghi thức như khâm liệm hay quan tài. Ví dụ: ""Hồ công nghe nói thương tình, Truyền cho cảo táng di hình bên sông.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này