cảnh xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảnh xa (Danh từ)

Cảnh vật ở xa, thường dùng để chỉ những hình ảnh đẹp từ xa hoặc cảnh quan lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thích ngắm cảnh xa từ đỉnh núi."
  • 2."Cảnh xa ở bãi biển trông thật hùng vĩ."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh xa"

Lưu ý về danh từ

"cảnh xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh xa"

cảnh xa là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh vật ở xa, thường dùng để chỉ những hình ảnh đẹp từ xa hoặc cảnh quan lớn. Ví dụ: "Tôi thích ngắm cảnh xa từ đỉnh núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này