cao su

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao su (Danh từ)

Cao su là một loại nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp, được sử dụng rộng rãi để sản xuất nhiều sản phẩm như lốp xe, đồ dùng gia đình và thiết bị y tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao su là nguyên liệu chính để sản xuất lốp xe ô tô."
  • 2."Chúng ta có thể tìm thấy cao su trong nhiều sản phẩm như giày dép và bóng thể thao."
  • 3."Ngành công nghiệp cao su đang phát triển rất mạnh ở Việt Nam."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cao su (Danh từ)

Cao su cũng có thể dùng để chỉ cây cao su, cây được trồng chủ yếu trong các đồn điền để lấy mủ cao su.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cao su thường được trồng ở miền Nam Việt Nam."
  • 2."Người nông dân thu hoạch mủ từ cây cao su để bán."
  • 3."Trong mùa thu hoạch, những đồn điền cao su trở nên nhộn nhịp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cao su"

Lưu ý về danh từ

"cao su" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao su" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao su"

cao su là danh từ trong tiếng Việt. Cao su là một loại nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp, được sử dụng rộng rãi để sản xuất nhiều sản phẩm như lốp xe, đồ dùng gia đình và thiết bị y tế. Ví dụ: "Cao su là nguyên liệu chính để sản xuất lốp xe ô tô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này