cao sản

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao sản (Tính từ)

Có năng suất cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng cao sản cho thu hoạch lớn."
  • 2."Giống lúa cao sản mang lại hiệu quả kinh tế cao."
  • 3."Sắn cao sản được trồng rộng rãi ở nhiều nơi."

Lưu ý khi sử dụng "cao sản"

Lưu ý về tính từ

"cao sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao sản"

cao sản là tính từ trong tiếng Việt. Có năng suất cao. Ví dụ: "Ruộng cao sản cho thu hoạch lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này