cao sang
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao sang (Tính từ)
Có vị trí cao hoặc được đánh giá cao về mặt tinh thần, vật chất.
- 1."Công trình kiến trúc này thật cao sang và hiện đại."
- 2."Gia đình họ sống trong một ngôi nhà cao sang giữa trung tâm thành phố."
- 3."Tôi thích những chiếc xe hơi cao sang, vừa đẹp vừa sang trọng."
Nghĩa 2: cao sang (Danh từ)
Sự cao sang, vị thế hoặc cách sống xa hoa của một người.
- 1."Mọi người đều muốn có được cuộc sống cao sang, nhưng không phải ai cũng có thể."
- 2."Cô ấy luôn khoe khoang về sự cao sang của gia đình mình."
- 3."Thế giới cao sang thường không dễ dàng tiếp cận với những người bình thường."
Lưu ý khi sử dụng "cao sang"
Lưu ý về tính từ
"cao sang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cao sang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cao sang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cao sang"
cao sang là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có vị trí cao hoặc được đánh giá cao về mặt tinh thần, vật chất. Ví dụ: "Công trình kiến trúc này thật cao sang và hiện đại."
Từ liên quan
cao quý
Có giá trị lớn về mặt tinh thần, rất đáng trân trọng.
cao ráo
Có chiều cao và dáng dấp gọn gàng, tạo cảm giác dễ nhìn (thường dùng để miêu tả về thân hình con người).
cao răng
Cao răng là một loại bệnh lý về răng miệng, đặc trưng bởi sự tích tụ của cao răng trên bề mặt răng làm ảnh hưởng đến sức khỏe răng miệng.
cao siêu
Có độ cao, vượt trên mức bình thường hoặc có trình độ hiểu biết, năng lực vượt trội.
cao su
Cao su là một loại nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp, được sử dụng rộng rãi để sản xuất nhiều sản phẩm như lốp xe, đồ dùng gia đình và thiết bị y tế.
cao sản
Có năng suất cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.